XE ÉP RÁC 14 KHỐI ISUZU CÀNG GẮP
Viet Nhat Auto kính chào Quý khách hàng, để biết thông tin và giá bán Quý khách liên hệ:
1. Nguyễn Ngọc Sơn: 0903.798.333
2. Lê Quý Dương: 0913.027.333
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện,...
- Thủ tục nhanh gọn, đơn giản, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
1. Nguyễn Ngọc Sơn: 0903.798.333
2. Lê Quý Dương: 0913.027.333
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện,...
- Thủ tục nhanh gọn, đơn giản, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vui lòng gọi ngay số điện thoại:
| Nguyễn Ngọc Sơn | 0903.798.333 |
| Hotline 2 | 0987.980.068 |
Mô tả
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ÉP RÁC 14 KHỐI ISUZU CÀNG GẮP
Thông số kỹ thuật xe ép rác 14 khối Isuzu - Càng gắp thùng | |
| Giới thiệu chung | |
| Hàng hóa | Xe ô tô ép rác (có nền xe cơ sở hiệu ISUZU model FVR34LE4) |
| Nhãn hiệu sản phẩm | ISUZU FVR34LE4 |
| Thông số chính | |
| Kích thước xe ô tô chở rác | |
| Kích thước tổng thểDxRxC (mm) | 8.070 x 2.500 x 3.280 ( mm) |
| Chiều dài cơ sở | 4.300 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 260 mm |
| Trọng lượng xe ô tô chở chất thải | |
| Tự trọng(1) | ~ 9.305 kg |
| Tổ lái (ở cabin kể cả lái xe) | 03 người (195 kg) |
| Tải trọng(1) | ~ 6.500 kg |
| Tổng trọng lượng(1) | ~ 16.000 kg |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 9,05 m |
| Xe cơ sở (sát-xi) | |
| Nhãn hiệu, xuất xứ | Hiệu Isuzu Nhật Bản, model FVR34LE4, hàng LD Nhật-Việt, lắp ráp tại Công ty TNHH Isuzu Việt Nam |
| Công thức bánh xe | 4x2R |
| Động cơ | ISUZU |
| - Model | 6HK1-E4NC |
| - Tiêu chuẩn khí thải | Euro IV |
| - Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xy-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp tăng áp, hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
| - Dung tích xy-lanh | 7.790 cc |
Hệ thống chuyên dùng xe ép rác 14 khối Isuzu - Càng gắp thùng | |
| Xuất xứ | Do Công ty CP Ô tô Chuyên dùng Việt Nhật |
| Thùng chính (Thùng chứa rác) | |
| - Thể tích thùng hiệu dụng | ~ 13 m3 |
| - Hình dạng thùng | Kiểu thùng cong có xương bao quanh |
| - Vật liệu sàn thùng trên | Thép tấm SPA-H (Nhật), dày 5 mm |
| - Vật liệu sàn thùng dưới (sàn âm) | Thép tấm SPA-H (Nhật), dày 5 mm |
| - Vật liệu thành bên, nóc thùng | Thép tấm SPA-H (Nhật), dày 3 mm |
| - Vật liệu bàn xả | Thép tấm SPA-H (Nhật), dày 3 mm |
| - Vật liệu khung xương | Thép hợp kim chịu mài mòn Q345, dày 3-8 mm |
| Thùng phụ (Thùng ép rác) | |
| - Thể tích máng ép | ~1,5 m3 |
| - Vật liệu thành | Thép tấm SPA-H (Nhật), dày 3 - 4 mm |
| - Vật liệu mặt bàn cuốn | Thép tấm Q345, dày 8 mm |
| - Vật liệu mặt bàn ép | Thép tấm SPA-H (Nhật), dày 5 mm |
| - Vật liệu máng cuốn | Thép tấm SPA-H (Nhật), dày 5 mm |
| - Vật liệu khung xương | Thép hợp kim chịu mài mòn Q345, dày 3-8 mm |
| - Kiểu cơ cấu ép | Dùng xy-lanh thuỷ lực |
| - Thời gian cuốn ép rác | ~ 20 giây |
| Thùng chứa nước thải dưới máng ép rác | |
| - Dung tích | 200 lít, có van xả nước và cửa dọn rác |
| - Vật liệu | Thép ZAM, dày 2 mm |
| Cơ cấu nạp rác | |
| - Cơ cấu nạp rác | Sử dụng càng kẹp đa năng tiêu chuẩn để kẹp các loại thùng nhựa composite dung tích 120 lít – 660 lít |
| - Kiểu vận hành | Dùng xy-lanh thủy lực |
| - Góc lật | ~ 1300 |
| - Tải trọng cặp tối đa | 500 kg |
| - Thời gian nạp rác | ~ 10 giây |
| Cơ cấu xả rác | |
| - Cơ cấu xả rác | Sử dụng xy-lanh tầng xả rác bố trí trước thùng chứa rác, gắn trực tiếp với bàn xả bằng kết cấu cơ khí nhỏ gọn đơn giản hợp lý tạo được lực đẩy xả rác tối ưu, công suất mạnh mẽ (khắc phục hoàn toàn sự vênh kẹt cơ khí ở bàn xả rác với cơ cấu kiểu cũ compa) để đẩy xả rác ra ngoài |
| - Kiểu vận hành | Dùng xy-lanh tầng thủy lực, nhập khẩu Ý |
| - Thời gian xả rác | ~ 20 giây |
| Bơm thủy lực | Bơm bánh răng - kép |
| - Xuất xứ | Casappa - Ý |
| - Lưu lượng | AC55/PA35 (55cc/vòng và 35cc/vòng ) |
| - Áp suất tối đa | 250 kg/cm2 |
| - Nguồn dẫn động bơm | Truyền động trực tiếp từ PTO thông qua trục các-đăng |
| Van điều khiển tay tích hợp van an toàn | |
| - Xuất xứ | Ý |
| - Lưu lượng tối đa | 130 lít/phút |
| - Áp suất tối đa | 300 kg/cm2 |
| Xy-lanh thủy lực xả rác | |
| - Xuất xứ | Ý |
| - Loại xy-lanh | Loại xy-lanh 4 tầng tác động 2 chiều, 01 chiếc |
| - Áp suất lớn nhất | 180 kg/cm2 |
| - Hành trình làm việc | 3.040 mm |
| - Lực đẩy lớn nhất | 20 tấn |
| Các xy-lanh thủy lực khác | |
| - Xuât xứ | Linh kiện nhập khẩu từ Ý, lắp ráp tại nhà máy Công ty Việt Nhật |
| - Loại xy-lanh | Xy-lanh 1 tầng tác động 2 chiều |
| - Xy-lanh ép rác | 02 chiếc |
| - Xy-lanh cuốn rác | 02 chiếc |
| - Xy-lanh nâng thùng phụ | 02 chiếc |
| - Xy-lanh càng gắp | 03 chiếc |
| - Áp suất làm việc tối đa | 250 kg/cm2 |
| Thùng dầu thủy lực | 120 lít |
| Các thiết bị thủy lực phụ trợ khác | Lọc dầu, đồng hồ đo áp suât, nắp dầu, khóa đồng hồ, thước báo dầu, jắc-co ...được lắp ráp đầy đủ, giúp xe hoạt động an toàn hiệu quả |
| Áp suất làm việc tối đa của hệ thống thủy lực | 180 kg/cm2 |
| Hệ điều khiển | |
| - Điều khiển P.T.O | Công tắc điện, điều khiển đóng-ngắt PTO nhẹ nhàng, dễ điều khiển |
| - Điều khiển nạp rác | Điều khiển kẹp, lật - liên động 1 tay van gồm : Cặp thùng nhựa composite gom rác, lật thùng gom đổ vào máng, đưa thùng gom ra, nhả thùng nhựa composite gom rác về vị trí cũ. |
| - Điều khiển cuốn ép rác | Điều khiển cơ khí tự động cuốn ép liên hoàn có chế độ ga tự động khi thao tác phần cuốn ép nhằm tăng hiệu quả làm việc.Gồm 2 chế độ làm việc :- Chạy tự động liên tục- Chạy tùy ý người sử dụng |
| - Điều khiển xả rác | Điều khiển bằng tay, có khoá an toàn, hoạt động gồm 4 bước: mở khoá, nâng thùng phụ / đẩy rác ra ngoài / rút bàn ép về / hạ và khoá thùng phụ |
| - Hệ thống nắp đậy thùng phụ bằng thủy lực | Có trang bị hệ thống nắp đậy thùng phụ, điều khiển nắp đậy đóng, mở bằng hệ thống thủy lực để đảm bảo vệ sinh môi trường |
Các thiết bị khác trên xe ép rác 14 khối Isuzu - Càng gắp thùng | |
| Điều hòa nhiệt độ trong cabin | Có |
| Radio CD trong cabin | Có |
| Bậc để chân và tay vịn ở 2 bên phía sau thùng phụ | Có |
| Bảo hiểm hông ở 2 bên thân xe | Có |
| Dè sau ở 2 bên sau xe | Có |
| Đèn quay tín hiệu trên nóc cabin | 01 chiếc |
| Đèn chiếu sáng vị trí công tác phía sau thùng phụ | 01 chiếc |
| Bánh xe dự phòng | 01 chiếc |
| Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe cơ sở | 01 bộ |
II. HÌNH ẢNH CHI TIẾT XE ÉP RÁC 14 KHỐI ISUZU CÀNG GẮP



Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH Ô TÔ VÀ XE CHUYÊN DÙNG VIỆT NHẬT
+ Trụ sở chính: 143 Phố Thanh Am, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội.
+ Văn Phòng: 217 Phố Thanh Am,Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội.
+ Chi nhánh miền nam: 815 Quốc lộ 1A, phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP HCM.
+ Nhà máy SX: Đường TS8 KCN Tiên Sơn, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Hotline:
- Mr. Sơn: 0903.798.333
- Mr Dương: 0913.027.333
Nhận xét
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.














