XE CHỮA CHÁY 5 KHỐI ISUZU
1. Nguyễn Ngọc Sơn: 0903.798.333
2. Lê Quý Dương: 0913.027.333
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện,...
- Thủ tục nhanh gọn, đơn giản, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vui lòng gọi ngay số điện thoại:
| Nguyễn Ngọc Sơn | 0903.798.333 |
| Hotline 2 | 0987.980.068 |
Mô tả
I. TỔNG QUAN XE CHỮA CHÁY ISUZU 5 KHỐI
1. Thông tin chung xe chữa cháy Isuzu 5 khối:
- Model: HHF-CC.50
- Xe cơ sở: ISUZU FVR34LE4
Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
Bơm cứu hỏa: Darley KSP1000 – Mỹ.
Thân xe: Lắp ráp tại nhà máy sản xuất công ty cơ khí ô tô Việt Nam
Với téc nước, hóa chất và hệ thống đường ống làm bằng thép không rỉ INOX 304, được hàn với công nghệ hàn thuốc. Sát xi phụ và các phụ kiện làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức có khả năng chống ăn mòn, chịu lực với tuổi thọ cao.
Dung tích téc nước: 5.000 ( lít )
Dung tích téc hóa chất: 500 ( lít )
Cabin kép: 3 người phía trước + 4 người phía sau.
Xe chữa cháy 5 khối Isuzu, giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trên cơ sở ISUZU FVR34LE4 động cơ Diesel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao khả năng chống lật, đặc biệt khung sườn và các khoang chứa sử dụng vật liệu nhôm hợp kim, nhôm định hình, nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.
2. Chất lượng thiết bị xe chữa cháy Isuzu 5 khối:
Xe nền ISUZU FVR34LE4 mới 100%, chưa qua sử dụng, rất thân thiện với người tiêu dùng Việt Nam.
Hệ thống chuyên dùng:
* Bơm Darley và các thiết bị chuyên dùng được nhập khẩu từ Mỹ, mới 100%, chưa qua sử dùng. Được thiết kế tính toán trên nền xe ISUZU FVR34LE4 với những tính năng nổi trội.
* Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 5.000 lít, được thiết kế và gia công tại nhà máy.
* Téc hóa chất 500 lít được làm bằng thép không rỉ INOX SUS 304.
Việc lắp đặt xe và tích hợp xe trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bảo trì dễ dàng, nhanh chóng.
Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.
3. Tiêu chuẩn sản xuất xe chữa cháy Isuzu 5 khối:
Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9001:2015
Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN 5739-1993
Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940 – 2009
4. Nhãn mác thiết bị xe chữa cháy Isuzu 5 khối:
Tất cả các bộ phận cơ bản như động cơ, hộp số, hệ thống bơm chữa cháy, các bộ phận hệ thống trỗn bọt và những bộ phận khác, tấm nhãn mác từ nhà sản xuất thiết bị nguyên bản sẽ được gắn liền vào các bộ phận. Các tấm nhãn thể hiện các thông số và những số hiệu Seri, năm và nơi sản xuất, công suất tỷ số truyền, những cảnh báo sự an toàn và các thông tin khác
5. Sơn hoàn thiện xe chữa cháy Isuzu 5 khối:
Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp.
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE CHỮA CHÁY ISUZU 5 KHỐI
Thông tin chung về xe chữa cháy | ||
Chủng loại xe | Xe chữa cháy nước + foam (Xe có thể vừa đi vừa phun) | |
Model | HHF-CC.50I | |
Dung tích téc nước | 5.000 lít | |
Dung tích téc foam | 500 lít | |
Xe nền (chassis) | ISUZU FVR34L | |
Tổng trọng tải (kg) | ~14.500 kg | |
Kích thước: (mm) |
| |
Dài | 7.890 | |
Rộng | 2.485 | |
Cao | ~3.200 | |
Bơm cứu hỏa |
| |
Hiệu | Darley, nhập khẩu từ Mỹ | |
Model: | KSP1000 | |
Lưu lượng tối đa | 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar | |
Chất lượng hàng hoá | - Xe cơ sở ISUZU FVR34LE4 satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu... - Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ; - Xe mới 100%. | |
Nước lắp ráp | Việt nam | |
Màu sơn của vỏ xe | Màu đỏ | |
Thông số kỹ thuật chi tiết | ||
Xe cơ sở (chassis) |
| |
Hiệu | ISUZU | |
Model | FVR34LE4 | |
Kích thước DxRxC (mm) | 7.610 x 2.485 x 2.895 | |
Chiều dài cơ sở (mm) | 4.300 | |
Vệt bánh xe trước/sau (mm) | 2.060/1.850 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 280 | |
Tổng trọng tải (kg) | 16.000 | |
Tự trọng của xe (kg) | 5.185 | |
Cabin |
| |
Loại | Cabin kép | |
Số chỗ ngồi | 7 | |
Kết cấu | Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ cabin tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, sửa chữa. | |
Thiết bị lắp đặt trong cabin | 1/Âm ly, loa phóng thanh 2/ Công tắc điều khiển cho hệ thống chuyên dùng 3/ Các thiết bị theo xe cơ sở ISUZU 4/ Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ. | |
Động cơ |
| |
Loại | Động cơ 6HK1E4NC,Commonrail turbo Intercooler Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước. Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử. | |
Công suất cực đại ISO NET (kW) | 177kW - 2.400 vòng/phút | |
Mô men lớn nhất ISO NET N.m | 706 - (1.450 vòng/phút) | |
Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm) | 115x125 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 7.790 | |
Hệ thống truyền lực |
| |
Kiểu truyền lực bánh xe | 4x2 | |
Ly hợp | Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. | |
Hộp số | Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi. | |
Vận tốc lớn nhất | 94 km/h | |
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %) | 29,65 % | |
Hệ thống khác |
| |
Thùng nhiên liệu (lít) | 200 | |
Cửa sổ điện | Có | |
Khóa cửa trung tâm | Có | |
CD, AM/FM Radio | Có | |
Hệ thống điện | 24V | |
Ắc quy | 2 bình - 12V, 50Ah | |
Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy | ||
Thân xe chữa cháy | ||
Vật liệu | Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít ,ke inox 304. Các bản mã, gân tăng cứng được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức | |
Cấu trúc | Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết. | |
Nóc xe và sàn làm việc | Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên | |
Thang ống | Có bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng. | |
Bậc lên xuống | Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy. | |
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy | ||
Số lượng | 4 khoang | |
Vị trí | Lắp hai bên thân xe | |
Vật liệu | -Khung chịu lực được chế tạo bằng Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít ,ke inox 304. -Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3003. | |
Kết cấu | Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng. | |
Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển | ||
Vị trí | Lắp ở sau xe | |
Vật liệu | Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít ,ke inox 304. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển. | |
Cấu tạo | Khoang chứa bơm và bảng điểu khiển bơm. Trên bảng điều khiển có lắp công tác điều khiển bơm, các đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác, có khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần có một người. | |
Téc chứa nước |
| |
Dung tích téc nước (lít) | 5.000L | |
Hình dạng | Hình khối chữ nhật | |
Vật liệu | Làm bằng thép không gỉ SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao. | |
Kết cấu | Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước. | |
Cửa cấp nước | 01 cửa đường kính 60mm | |
Nắp kiểm tra | 01 nắp trên nóc thùng đường kính 500mm | |
Lỗ thoát nước | Đường kính 40mm | |
Lắp đặt | Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông chịu lực. | |
Công nghệ hàn | Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox | |
Téc chứa bọt |
| |
Dung tích téc bọt (lít) | 500L | |
Hình dạng | Hình khối chữ nhật | |
Vật liệu | Thép không gỉ SUS 304 | |
Kết cấu | Téc hóa chất lỏng được hàn chắc chắn chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác. | |
Thiết bị | 01 chiếc đồng hồ đo mức foam | |
Lỗ thoát | Đường kính 3/4 inch có van đóng | |
Công nghệ hàn | Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox | |
Bơm nước chữa cháy |
| |
Giới thiệu chung | -Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất -Bơm có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài khi được hút nước từ ao hồ, trụ nước hoặc từ các xe tiếp nước. | |
Model | KSP - 1000 | |
Hãng sản xuất | Darley - Mỹ | |
Vị trí đặt bơm | Phía sau xe | |
Kiểu | Bơm ly tâm | |
Hoạt động | Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành | |
Lưu lượng bơm | -Đạt 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar | |
Bơm mồi |
| |
Kiểu | Bơm cánh gạt không cần dầu bôi trơn. Cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, rất thuận tiện trong quá trình sử dụng. | |
Loại | Dẫn động bơm điện 24V. | |
Chiều sâu hút | 8m | |
Thời gian hút được nước | 20 - 28 giây | |
Bộ trích công suât PTO | Nhâp khẩu Ý | |
Tỷ số truyền | 1.562 | |
Số bánh răng ăn khớp | 3 | |
Cơ cấu truyền động | Ăn khớp bánh răng | |
Hệ thống cài PTO | Hệ thống khí nén điều khiển băng van điện từ | |
Dầu bôi trơn | Dầu hộp số | |
Hệ thống làm mát cho PTO | Bơm dầu bôi trơn làm mát | |
Vật liệu vỏ | Gang cầu | |
Loại PTO | Loại hộp rời lắp sau hộp số | |
Hệ thống trộn bọt | *Hóa chất bọt B ( 3%-6% ). Tỷ lệ trộn: lựa chọn 3% và 6% Các loại chất lỏng có thể dùng được : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF). 1/ Thông số chính: Đạt 7.570 Lít/ Phút tại 3% Đạt 3.785 Lít/ Phút tại 6% 2/ Các bộ phận chính: Bộ hút Eductor Bộ chia tỷ lệ trộn Foam Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor | |
Lăng giá | Model SL-23NB, xuất xứ: SHILLA-Korea | |
Kiểu | Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy | |
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) | 3600, liên tục | |
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) | - 45 ¸ + 90 | |
Lưu lượng phun | 2.490 lít/phút | |
Tầm phun xa tối đa của lăng giá(m) | 60m khi phun nước 40m khi phun bọt | |
Vị trí lắp đặt | Phía trên nóc xe, gần về phía sau giúp cho công việc phun được an toàn và hiệu quả | |
Họng xả, họng hút |
| |
Vật liệu các đường ống, khớp nối | Inox 304 | |
Họng xả: có khớp nối nhanh theo TCVN |
| |
- Đường kính (mm) | 65A | |
- Số lượng (chiếc) | 02 | |
- Vị trí | Phía sau xe | |
Họng hút: có khớp nối nhanh theo TCVN |
| |
- Đường kính (mm) | 125A | |
- Số lượng (chiếc) | 01 | |
- Vị trí | Phía sau xe | |
Họng xả từ téc đến lăng giá |
| |
- Đường kính (mm) | 65A | |
- Số lượng (chiếc) | 01 | |
- Vị trí | Nóc xe | |
Phương tiện, thiết bị kèm theo xe | ||
Tên thiết bị | Số lượng | |
Đèn ưu tiên hiệu có tích hợp loa phòng thanh. Còi hú và micro phát tín hiệu ưu tiên | 01 bộ Hiệu Haztech- Anh | |
Bình chữa cháy xách tay | 02 chiếc Việt Nam | |
Đèn tìm kiếm 70/75w | 01 chiếc Việt Nam | |
Lốp dự phòng | 01 chiếc ISUZU | |
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn | 01 bộ ISUZU | |
Ống hút nước Φ 125 x 2 mét (cả đầu nối Φ125 và zoăng) | 04 chiếc | |
Giỏ lọc rác | 01 chiếc | |
Dây kéo ống hút (Φ 10 x 10 mét ) | 01 cuộn | |
Vòi nilon tráng cao su Φ 50 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) | 10 cuộn | |
Vòi nilon tráng cao su Φ65 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) | 10 cuộn | |
Lăng phun 400 lít/phút | 02 chiếc | |
Lăng phun cầm tay D50 | 02 chiếc | |
Lăng phun cầm tay D65 | 02 chiếc | |
Ba chạc | 01 chiếc | |
Hai chạc | 01 Chiếc | |
Clê họng hút, xả | 04 chiếc | |
Khớp nối chuyển đổi 65-50 | 02 chiếc | |
Kìm cộng lực | 01 chiếc | |
Rìu | 01 chiếc | |
Búa tay | 01 chiếc | |
Đèn pin cầm tay 5,6V loại LED xạc điện | 01 chiếc | |
Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét | 01 chiếc | |
III. HÌNH ẢNH CHI TIẾT XE CHỮA CHÁY ISUZU 5 KHỐI




Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH Ô TÔ VÀ XE CHUYÊN DÙNG VIỆT NHẬT
+ Trụ sở chính: 143 phô thanh am, phường thượng thanh, quận long biên, TP Hà Nội.
+ Văn Phòng: 217 Phố Thanh Am,Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội.
+ Chi nhánh miền nam: 815 Quốc lộ 1A, phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP HCM.
+ Nhà máy SX: Đường TS8 KCN Tiên Sơn, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Hotline:
- Mr. Sơn: 0903.798.333
- Mr Dương: 0913.027.333
Nhận xét















