XE CHỮA CHÁY (4 KHỐI) HINO BƠM CHỮA CHÁY TOHATSU
1. Nguyễn Ngọc Sơn: 0903.798.333
2. Lê Quý Dương: 0913.027.333
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện,...
- Thủ tục nhanh gọn, đơn giản, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vui lòng gọi ngay số điện thoại:
| Nguyễn Ngọc Sơn | 0903.798.333 |
| Hotline 2 | 0987.980.068 |
Mô tả
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỮA CHÁY 4 KHỐI HINO BƠM CHỮA CHÁY TOHATSU
Thông tin chung xe chữa cháy 4 khối HINO bơm chữa cháy Tohatsu | |
Xe ô tô chữa cháy | Xe ô tô chữa cháy dung tích téc nước 4.000 lít + téc hóa chất 400 lít |
Nước sản xuất | - Xe cơ sở: Hiệu HINO (thương hiệu Nhật Bản) - Model FC9JETC, do Công ty LD TNHH HINO Motors Việt Nam Nhập khẩu và lắp ráp tại Việt Nam; - Bơm chữa cháy: hiệu TOHATSU model VC82ASE, xuất xứ Nhật Bản |
Chất lượng | Mới 100% |
Nhà sản xuất lắp ráp xe ô tô chữa cháy | Công ty cơ khí ô tô Việt Nam |
Thông số chính xe chữa cháy 4 khối HINO bơm chữa cháy Tohatsu | |
Kích thước xe chữa cháy 4 khối HINO bơm chữa cháy Tohatsu | |
Kích thước tổng thể dự kiến (DxRxC) | 6.430 x 2.290 x 3.050 mm |
Chiều dài cơ sở | 3.420 mm |
Khoảng gầm xe | 225 mm |
Trọng lượng xe chữa cháy 4 khối HINO bơm chữa cháy Tohatsu | |
Tự trọng xe dự kiến | 4.910 kg |
Số người ngồi cho phép chở trên cabin gồm cả lái xe | 03 |
Tải trọng khối lượng hàng hóa cho phép | 4.440 kg |
Tổng trọng lượng dự kiến | 10.400 kg |
Xe cơ sở (sát-xi) xe chữa cháy 4 khối HINO bơm chữa cháy Tohatsu | |
Xuất xứ | Hiệu HINO (thương hiệu Nhật Bản) model FC9JETC, do Công ty LD TNHH Hino motors Việt Nam lắp ráp tại Việt Nam |
Công thức bánh | 4x2 |
Động cơ |
|
- Xuất xứ | Hiệu HINO (thương hiệu Nhật Bản) model J05E-UA |
- Tiêu chuẩn khí thải | Euro IV |
- Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp |
- Dung tích xi lanh | 5.123 cc |
- Công suất lớn nhất | 132 Kw / 2.500 vòng /phút |
- Mô men xoắn cực đại (ISO NET) | 530 N.m / 1.500 vòng/phút |
- Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu điều khiển điện tử |
Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô. Giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực tự điều chỉnh |
Hộp số | Hộp số cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
Hệ thống lái | Loại trục vít đai ốc bi tuần |
Hệ thống phanh |
|
- Phanh chính | Phanh tang trống, điều khiển thủy lực hai dòng, trợ lực chân không |
- Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên trục thứ hai của hộp số |
- Phanh khí xả | Có |
Hệ thống treo |
|
- Cầu trước | Nhíp đa lá, hai giảm chấn thủy lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang |
- Cầu sau | Nhíp đa lá |
Thùng nhiên liệu | 200 lít |
Lốp trước – sau | 8.25-16 |
Ca bin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn |
Số chỗ ngồi | 03 chỗ ngồi |
Hệ thống chuyên dùng xe chữa cháy 4 khối HINO bơm chữa cháy Tohatsu | |
Xuất xứ | Chế tạo trong nước, do Công ty Hiệp Hòa lắp ráp tại Việt Nam |
Xi-téc nước | |
- Kiểu dáng | Hình khối chữ nhật |
- Dung tích | 4.000 lít |
- Vật liệu thân téc | Inox 304, chiều dày đáy 4 mm, chiều dày thân 3 mm |
- Cửa téc | Đường kính D500 |
- Chống tràn | 01 |
- Báo mức đèn LED 24V | 01 |
Xi-téc hóa chất | |
- Kiểu dáng | Hình khối chữ nhật |
- Dung tích | 400 lít |
- Vật liệu chế tạo | Inox 304, dày 3mm |
- Báo mức foam đèn LED 24V | 01 |
Bơm chữa cháy | |
- Nhãn hiệu, xuất xứ | Hiệu TOHATSU model VC82ASE, xuất xứ Nhật |
- Trọng lượng khô | 95 kg |
- Loại | Bơm ly tâm 1 tầng, áp lực cao |
- Lưu lượng xả ở độ hút 3m | Lưu lượng: 2.050 lít/phút tại 0,6 Mpa 1.800 lít/phút tại 0,8 Mpa 1.500 lít/phút tại 1,0 Mpa |
- Đường kính cửa xả | 65 mm |
- Đường kính cửa hút | 100 mm |
- Động cơ |
|
+ Dung tích xi lanh | 746 cm3 |
+ Công suất lớn nhất | 40,5 kw |
+ Dung tích bình nhiên liệu | 18 lít |
- Bơm mồi |
|
+ Loại | Bơm mồi chân không dạng cánh gạt |
+ Loại cánh | Cánh gạt bằng đồng, các bon cường độ cao |
+ Chiều sau hút tối đa theo nhà sản xuất | 9 m |
Bộ trộn hóa chất | |
- Nhãn hiệu, xuất xứ | SL-30C1. SHILLA-xuất xứ: Hàn Quốc |
- Tỷ lệ trộn hóa chất | Có thể trộn được hai loại 3% và 6% |
- Lưu lượng bọt lớn nhất | 300-2850lít/phút (3%) 300-1.350 lít/phút (6%) |
Ống hút nước | Hiệu Toyo, xuất xứ: Nhật Bản |
- Loại ống | Loại ống nhựa có gân tăng cứng, có giỏ lọc rác |
- Kích thước mỗi đoạn | f75 mm x 3m |
- Số lượng | 04 đoạn |
Họng hút nước | 01 họng f75 |
Họng xả nước | 02 họng f65 |
Họng tiếp nước vào téc | 01 họng f65 |
Lăng súng trên nóc | |
- Nhãn hiệu, xuất xứ | SL-23NB, SHILLA-xuất xứ: Hàn Quốc |
- Đầu ra | 2-1/2’’ |
- Góc quay theo phương ngang | 3600 |
- Góc theo phương đứng | -400 - +850 |
Thiết bị chữa cháy | |
- Cuộn vòi chữa cháy |
|
+ Xuất xứ | Hiệu Tomoken (Thương hiệu Nhật Bản), sản xuất tại Việt Nam |
+ Loại ống | Loại ống mềm có tráng cao su đặc biệt, có khớp nối nhanh hai đầu ống theo TCVN |
+ Cuộn vòi A | 05 cuộn vòi f65 mm x 20m |
+ Cuộn vòi B | 05 cuộn vòi f50 mm x 20m |
- Ba chạc | 02 cái |
- Đầu nối hỗn hợp 65/50 | 02 cái |
- Tay mở khóa | 02 cái |
- Các khớp nối đi kèm | Theo TCVN có lắp trên đường hút và xả |
Các thiết bị khác trên xe | |
Điều hòa nhiệt độ | Có |
Radio, CD | Có |
Bánh xe dự phòng | 01 chiếc |
Dụng cụ đồ nghệ tiêu chuẩn theo xe | 01 bộ |
Đèn quay - còi ủ - âm ly |
|
Đèn ưu tiên | - Xuất xứ: Anh - Nhãn hiệu: Haztec - Thời gian nháy: 70 lần/phút - Thân đèn: Nhôm hình - Liên kết: Lắp giá, bu lông |
Loa | - Xuất xứ: Anh - Hiệu Haztec - Công suất: 100W - Tần số: 20Hz tới 9kHz |
Âm ly | - Xuất xứ: Anh - Hiệu Haztec |
Thân xe chữa cháy | Kết cấu modul lắp ghép |
Vật liệu thân xe | Nhôm hình 40x40C Vật liệu A6063 |
Ốp ngoài | Nhôm tám hợp kim: A5052 |
Lót sàn và nóc | Nhôm nhám chống trượt: A3130 |
Thang lên xuống | Inox 304 phía sau xe |
Bảo vệ đèn | Inox tấm 304 |
Hàng rào bảo vệ nóc | Inox 304 |
Cửa cuốn nhôm trang bị trên xe | - 04 bộ bố trí hai thành bên - 01 Cửa phía sau xe |
Ảnh Sản Phẩm Xe Chữa Cháy 4 Khối HiNO Bơm Tohatsu




Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH Ô TÔ VÀ XE CHUYÊN DÙNG VIỆT NHẬT
+ Trụ sở chính: 143 phô thanh am, phường thượng thanh, quận long biên, TP Hà Nội.
+ Văn Phòng: 217 Phố Thanh Am,Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội.
+ Chi nhánh miền nam: 815 Quốc lộ 1A, phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP HCM.
+ Nhà máy SX: Đường TS8 KCN Tiên Sơn, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Hotline:
- Mr. Sơn: 0903.798.333
- Mr Dương: 0913.027.333
Nhận xét
5_600x400.png)














